BẢNG GIÁ VẬT TƯ HOÀN THIỆN NHÀ PHỐ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI, TÂY NINH VÀ CÁC TỈNH LÂN CẬN MỚI NHẤT NĂM 2026

công trình hoàn thiện với vật tư hoàn thiện mới nhất năm 2026

BẢNG GIÁ HOÀN THIỆN NHÀ PHỐ

KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI, TÂY NINH VÀ CÁC TỈNH LÂN CẬN

CẬP NHẬT THÁNG 6/2026 CHO ĐẾN KHI CÓ THÔNG BÁO MỚI

BẢNG GIÁ GÓI VẬT TƯ HOÀN THIỆN BI:ST 2026

Gói Đơn giá cũ Đơn giá mới nhất 2026
ECO 2.250.000 đ/m² 2.450.000 đ/m²
STANDARD 2.750.000 đ/m² 3.050.000 đ/m²
HYPER 3.750.000 đ/m² 4.150.000 đ/m²

Mức giá này phù hợp với mặt bằng hoàn thiện nhà phố năm 2026 tại thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Đồng Nai, Tây Ninh và các tỉnh lân cận với mặt tiền rộng rãi, cho phép xe tải lưu thông.


1. SƠN NƯỚC

Hạng mục ECO STANDARD HYPER
Sơn nội thất 55.000 đ/m² 70.000 đ/m² 85.000 đ/m²
Sơn ngoại thất 60.000 đ/m² 80.000 đ/m² 95.000 đ/m²
Bột trét Việt Mỹ Jotun Dulux
Sơn dầu sắt thép Bạch Tuyết Expo TOA

Giá sơn Dulux, Jotun năm 2026 đã tăng khoảng 10-15% so với giai đoạn 2024-2025.


2. GẠCH ỐP LÁT

Hạng mục ECO STANDARD HYPER
Gạch nền 60×60 220.000 đ/m² 420.000 đ/m² 650.000 đ/m²
Gạch nền sân, ban công 180.000 đ/m² 260.000 đ/m² 380.000 đ/m²
Gạch nền WC 180.000 đ/m² 260.000 đ/m² 380.000 đ/m²
Gạch ốp WC 200.000 đ/m² 320.000 đ/m² 420.000 đ/m²
Đá trang trí mặt tiền Không bao gồm 650.000 đ/m² 850.000 đ/m²

3. CẦU THANG

Hạng mục ECO STANDARD HYPER
Lan can sắt 850.000 đ/md
Lan can kính 8mm 1.500.000 đ/md
Lan can kính 10mm 2.000.000 đ/md
Tay vịn gỗ 350.000 đ/md 750.000 đ/md 950.000 đ/md
Đá cầu thang 950.000 đ/m² 1.650.000 đ/m² 2.200.000 đ/m²
Đá tam cấp 950.000 đ/m² 1.300.000 đ/m² 1.850.000 đ/m²
Lan can ban công 700.000 đ/md 1.700.000 đ/md 2.100.000 đ/md

4. TRẦN THẠCH CAO

Hạng mục ECO STANDARD HYPER
Trần thường 180.000 đ/m² 230.000 đ/m² 260.000 đ/m²
Trần chống ẩm 190.000 đ/m² 240.000 đ/m² 270.000 đ/m²

Khung Alpha Vĩnh Tường và tấm Gyproc tăng giá đáng kể từ cuối năm 2025.


5. HỆ CỬA

Cửa mặt tiền

ECO STANDARD HYPER
1.800.000 đ/m² 2.700.000 đ/m² 3.500.000 đ/m²

Cửa sổ

ECO STANDARD HYPER
1.800.000 đ/m² 2.600.000 đ/m² 3.200.000 đ/m²

Cửa phòng

ECO STANDARD HYPER
2.500.000 đ/bộ 4.500.000 đ/bộ 6.500.000 đ/bộ

Cửa WC

ECO STANDARD HYPER
2.200.000 đ/m² 3.000.000 đ/m² 3.500.000 đ/m²

6. THIẾT BỊ ĐIỆN

Hạng mục ECO STANDARD HYPER
Công tắc ổ cắm Sino Panasonic Panasonic Wide
Tủ điện Sino Panasonic Schneider
Dây điện Cadivi Cadivi Cadivi chống cháy
Đèn phòng Philips cơ bản Rạng Đông LED Philips + MPE

Chi phí điện hoàn thiện hiện dao động khoảng 250.000 – 400.000 đ/m² sàn.


7. THIẾT BỊ VỆ SINH

Hạng mục ECO STANDARD HYPER
Bồn cầu 2.500.000 đ/cái 3.800.000 đ/cái 5.500.000 đ/cái
Lavabo 1.000.000 đ/bộ 1.500.000 đ/bộ 2.200.000 đ/bộ
Vòi lavabo 800.000 đ/cái 1.400.000 đ/cái 2.200.000 đ/cái
Sen tắm 1.000.000 đ/bộ 1.800.000 đ/bộ 3.000.000 đ/bộ
Bộ phụ kiện WC 800.000 đ/bộ 1.200.000 đ/bộ 1.800.000 đ/bộ

8. HỆ THỐNG NƯỚC

Hạng mục ECO STANDARD HYPER
Bồn nước Inox 5.500.000 đ 7.500.000 đ 10.500.000 đ
Máy bơm Panasonic Không gồm 2.500.000 đ 2.500.000 đ
Năng lượng mặt trời Không gồm 9.500.000 đ 12.000.000 đ
Chống thấm Sika/Kova 180.000 đ/m² 220.000 đ/m² 280.000 đ/m²

PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG HOÀN THIỆN NHÀ PHỐ

1. Phần Móng: 2. Phần tầng hầm:
– Móng Đơn: 35% diện tích – Hầm có độ sâu nhỏ hơn 1.2m so với code vỉa hè tính 150% diện tích
– Móng Cọc / móng băng 1 phương tính: 50% diện tích (không bao gồm chi phí ép cọc)

– Móng Băng 2 phương tính: 70% diện tích

– Hầm có độ sâu nhỏ hơn 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích
– Móng Bè: 100% diện tích – Hầm có độ sâu nhỏ hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 200% diện tích
3. Phần nhà: 4. Phần mái:
– Phần diện tích có mái che phía trên, ô cầu thang tính 100% diện tích – Mái tôn tính 30% – 50% diện tích của mái
– Phần diện tích không có mái che tính 50% -70 % diện tích (Sân trước, sân sau, sân thượng…) – Mái bê tông cốt thép tính 50% – 70% diện tích của mái
– Ô thông tầng: – Mái ngói vì kèo sắt tính 70% diện tích của mái
   + Có diện tích dưới 8m²: Tính 100% diện tích  – Mái bê tông dán ngói tính 100% diện tích của mái
   + Có diện tích trên 8m²: Tính 60% – 80% diện tích
5. Sân vườn:Tính 50% – 70% diện tích (Tùy vào diện tích, kiến trúc sân vườn )

9. THÔNG TIN LIÊN HỆ XÂY DỰNG

🏗️ CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG VÀ VẬT LIỆU THÂN THIỆN (BI:ST)
Đơn vị hàng đầu trong phân phối & thi công tấm panel ALC, gạch AAC, bê tông khí chưng áp và kết cấu thép lắp ghép tại miền Nam.
🌿 With BRAVERY and INNOVATION, we create the SUSTAINABLE and TRUE values.
💡 Với bản lĩnh không ngừng đổi mới, sáng tạo, chúng tôi tạo ra những giá trị bền vững và chân thật cho tất cả mọi người.
📞 LIÊN HỆ TƯ VẤN & BÁO GIÁ
📱 Hotline (Zalo): 0977 473 297 – Mr. Viễn (B I S T)
📱 Hotline (Zalo): 0937 647 660 – Mr. Huy (Bê tông nhẹ miền Nam)
📧 Email: viennh.bist@gmail.com
🌐 Website chính thức:
🌍 KÊNH CHÍNH THỨC CỦA BI:ST
📍 HỆ THỐNG VĂN PHÒNG & CƠ SỞ SẢN XUẤT
🏢 Văn phòng: Tầng 08, Pearl Plaza, 561A Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
🏠 Kho: Lô G1, KDC Vĩnh Phú 1, phường Bình Hoà, TP. Hồ Chí Minh
🏗️ Chi nhánh: Số 7, tổ 8, ấp Thọ Trung, xã Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
⚙️ Xưởng khung thép: Đường Hùng Vương, xã Phước An, tỉnh Đồng Nai
🏭 Kho gạch Eblock: Nhà máy New Era, KCN Thịnh Phát, xã Thạnh Lợi, tỉnh Tây Ninh
✨ Liên hệ với chúng tôi nếu bạn đang cần xây nhà hoặc muốn mua gạch AAC, tấm panel ALC để được tư vấn chi tiết và tận tâm nhất!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

PHP Code Snippets Powered By : XYZScripts.com